| Đặc điểm nhận diện & Giá (100g / Hũ) |
Hũ thủy tinh 70ml (50k-70k) & Chai 150ml (100k-150k), sợi yến tươi dài óng ánh quyện thảo mộc. |
Sạch lông hoàn toàn 100%: Loại 1 (3.5tr), Loại 2 (3.4tr), Loại 3 (3.3tr), Baby sợi (3.1tr), Baby xơ mướp (2.8tr), Xơ mướp (2.7tr). |
Tuyển chọn Top 10% tai yến lớn nhất, bề mặt đắp sợi dài nguyên vẹn, giá niêm yết 3.800.000đ/100g. |
Nguyên tổ thu hái từ nhà yến Lộc Ninh: VIP (3.0tr), Loại 1 (2.7tr), Loại 2 (2.4tr), Loại 3 (2.2tr), Loại 4 (2.0tr), Thô bể (1.7tr). |
| Thời gian sơ chế trước khi chưng |
0 phút (Mở nắp hũ 70ml hoặc chai 150ml dùng ngay khi còn ấm hoặc mát). |
Ngâm nước sạch 15 – 20 phút cho nở mềm rồi chưng ngay. |
Ngâm nước sạch 20 – 25 phút cho sợi tơi đều rồi chưng. |
Ngâm 30 – 45 phút và nhặt lông bằng nhíp chuyên dụng tặng kèm. |
| Nhiệt độ & Thời gian chưng chuẩn |
Đã được bếp Cô Lê chưng cách thủy chuẩn nhiệt 80–85°C. |
Chưng cách thủy lửa nhỏ (80–85°C) trong 20 phút. |
Chưng cách thủy lửa nhỏ (80–85°C) trong 20 – 25 phút. |
Chưng cách thủy lửa nhỏ (80–85°C) trong 25 – 35 phút. |
| Độ nở & Kết cấu sợi |
Chiếm 35% – 40% sợi yến tươi thật trong hũ 70ml & chai 150ml, giòn dai tự nhiên. |
Nở phồng gấp 4 lần, sợi mềm dẻo, dễ ăn cho trẻ nhỏ & người già. |
Nở phồng gấp 4.5 lần, sợi dài nguyên vẹn từ đầu đến cuối tai yến. |
Nở phồng gấp 4.5 – 5 lần, sợi dai giòn sần sật, mùi thơm tanh đậm nhất. |
| Thời hạn & Điều kiện bảo quản |
7 – 10 ngày trong ngăn mát tủ lạnh (2 – 5°C). Không chất bảo quản. |
24 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
24 tháng ở nơi khô ráo, thoáng mát (Độ ẩm sấy lạnh chuẩn <10%). |
24 – 36 tháng ở nơi khô thoáng, đậy kín nắp hộp sau mỗi lần lấy tổ. |
| Đối tượng khuyên dùng |
Người bận rộn, thăm người ốm nằm viện, mẹ bầu, trẻ nhỏ dùng hằng ngày. |
Gia đình hiện đại ăn yến định kỳ hằng tuần, ưu tiên sự tiện lợi và kinh tế. |
Quà biếu đối tác VIP, biếu cha mẹ, người sành ăn yến cao cấp. |
Gia đình sử dụng lâu dài muốn tối ưu chi phí và thích vị yến nguyên bản. |